genus synagrops

genus synagrops

A marine biologist carefully examines a specimen of the genus Synagrops.

Định nghĩa

Danh từ: Genus Synagrops một danh từ khoa học trong sinh học, dùng để chỉ một chi (genus) thuộc họ mú (Serranidae). Đây một nhóm phân loại bao gồm các loài cá biển đặc điểm chung, thường được gọi là " mú Synagrops" hoặc "mắt to".

dụ sử dụng
  • (Scientists have discovered a new species belonging to the genus Synagrops in deep-sea waters.)
  • (The genus Synagrops includes about 10 species of small fish, living at depths of 100 to 500 meters.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuộc genus Synagrops": Dùng để mô tả một loài quan hệ họ hàng gần trong chi này.
    • Loài này thuộc genus Synagrops, đặc điểm mắt to vây lưng dài. (This fish species belongs to the genus Synagrops, characterized by large eyes and a long dorsal fin.)
Biến thể từ gần giống
  • Synagrops (n): Tên chi, thường được viết hoa chữ cái đầu in nghiêng trong văn bản khoa học.
  • Serranidae (n): Họ mú, họ lớn hơn chứa genus Synagrops.
  • Synagrops (n): Tên thông thường để chỉ các loài trong chi này.
Từ đồng nghĩa
  • Chi Synagrops: Tên dịch thuật ngữ "genus Synagrops" sang tiếng Việt.
  • Synagrops: Tên gọi phổ biến trong ngư loại học.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan, đây danh từ khoa học chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan, "genus Synagrops" thuật ngữ chuyên môn trong sinh học.